trường tồn

Học thuật
Thân thiện
trường tồn

Những dãy núi đá vôi hùng vĩ trường tồn giữa không gian bao la của đất trời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tồn tại lâu dài, mãi mãi qua thời gian: "trường tồn" mô tả một sự vật, hiện tượng, giá trị hoặc công trình tính chất bền vững, không bị hủy hoại hoặc mai một theo thời gian.
    • Vĩnh cửu, bất diệt: Thường dùng để chỉ những giá trị tinh thần, văn hóa, lý tưởng sức sống lâu dài, vượt ra ngoài phạm vi của một thời đại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Những giá trị nhân văn của tác phẩm ấy đã trở nên trường tồn. (Các giá trị nhân văn của tác phẩm đó đã trở nên vĩnh cửu.)
    • Người ta mong muốn xây dựng một tình bạn trường tồn. (Người ta mong muốn xây dựng một tình bạn lâu dài, bền vững.)
    • Kiến trúc của ngôi đền thể hiện khát vọng trường tồn. (Kiến trúc của ngôi đền thể hiện khát vọng tồn tại mãi mãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khát vọng trường tồn": mong ước, ý chí muốn để lại di sản, giá trị tồn tại vĩnh viễn.

    • Khát vọng trường tồn động lực để con người sáng tạo nghệ thuật. (Mong ước được lưu danh muôn thuở động lực để con người sáng tạo nghệ thuật.)
  • "Sức sống trường tồn": sức mạnh nội tại giúp một sự vật, tư tưởng tồn tại phát triển lâu dài.

    • Tác phẩm kinh điển sức sống trường tồn vượt mọi thời đại. (Tác phẩm kinh điển sức sống vĩnh cửu vượt qua mọi thời đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Tràng tồn (tính từ, ): Một biến thể cách nói , đồng nghĩa với "trường tồn".
  • Vĩnh cửu (tính từ): Tồn tại mãi mãi, không bao giờ chấm dứt. (Nhấn mạnh tính không điểm kết thúc).
  • Bất diệt (tính từ): Không thể bị tiêu diệt, mất đi. (Nhấn mạnh tính không thể hủy hoại).
  • Bền vững (tính từ): Vững chắc, lâu dài, khả năng duy trì ổn định. (Thường dùng trong bối cảnh phát triển, sinh thái).
Từ đồng nghĩa
  • Lâu dài: Kéo dài trong một thời gian dài.
  • Vĩnh viễn: Mãi mãi, không thay đổi.
  • Bất tử: Không thể chết, thường dùng cho danh tiếng, lý tưởng.
Từ trái nghĩa
  • Phù du: Ngắn ngủi, thoáng qua.
  • Nhất thời: Chỉ tồn tại trong một thời gian ngắn.
  • Chóng tàn: Mau chóng kết thúc, lụi tàn.
  • Mai một: Dần dần mất đi, suy yếu.
Thành ngữ liên quan
  • "Sống mãi trong lòng dân tộc": Một cách diễn đạt ý tưởng về sự trường tồn của công lao, danh tiếng một người.
    • Công ơn của các anh hùng liệt sĩ sẽ sống mãi trong lòng dân tộc. (Công ơn của các anh hùng liệt sĩ sẽ tồn tại vĩnh cửu trong tâm trí dân tộc.)
trường tồn

Những dãy núi đá vôi hùng vĩ trường tồn giữa không gian bao la của đất trời.

  1. Còn lại lâu dài ().

Từ chứa "trường tồn"